Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

光線過敏症 (こうせんかびんしょう) – nghĩa và ví dụ

Quá mẫn cảm với ánh sáng, nhạy cảm với ánh sáng (khi da tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc tia UV sau khi dùng thuốc, gây ra phản ứng bất thường).

光線過敏症 nghĩa là gì?

光線過敏症 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quá mẫn cảm với ánh sáng, nhạy cảm với ánh sáng (khi da tiếp xúc với ánh sáng mặt trời hoặc tia UV sau khi dùng thuốc, gây ra phản ứng bất thường)..

光線過敏症 đọc thế nào?

Cách đọc là こうせんかびんしょう.

Cách dùng 光線過敏症 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうせんかびんしょう

Hán Việt: Quang tuyến quá mẫn chứng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 光線過敏症

この薬を服用中は、光線過敏症のリスクがあるため、日中の外出は避けてください。

Trong thời gian dùng thuốc này, có nguy cơ bị quá mẫn cảm với ánh sáng, vì vậy hãy tránh ra ngoài vào ban ngày.

光線過敏症の症状として、日光に当たった部分に赤い発疹やかゆみが出ることがあります。

Triệu chứng của quá mẫn cảm với ánh sáng có thể bao gồm phát ban đỏ hoặc ngứa ở vùng da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...