Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

脳症 (のうしょう) – nghĩa và ví dụ

Bệnh não, hội chứng não (tình trạng tổn thương, rối loạn chức năng não do nhiều nguyên nhân, có thể là tác dụng phụ của thuốc).

脳症 nghĩa là gì?

脳症 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh não, hội chứng não (tình trạng tổn thương, rối loạn chức năng não do nhiều nguyên nhân, có thể là tác dụng phụ của thuốc)..

脳症 đọc thế nào?

Cách đọc là のうしょう.

Cách dùng 脳症 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のうしょう

Hán Việt: Não chứng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 脳症

この抗がん剤は、稀に薬剤性脳症を引き起こす可能性があります。

Thuốc chống ung thư này, hiếm khi, có khả năng gây ra bệnh não do thuốc.

症状が悪化した場合、脳症の可能性を疑い、直ちに医師に報告してください。

Nếu các triệu chứng trở nặng, hãy nghi ngờ khả năng mắc bệnh não và báo ngay cho bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...