Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

予後 (よご) – nghĩa và ví dụ

Tiên lượng, dự đoán kết quả (về bệnh tật, phẫu thuật, v.v.)

予後 nghĩa là gì?

予後 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiên lượng, dự đoán kết quả (về bệnh tật, phẫu thuật, v.v.).

予後 đọc thế nào?

Cách đọc là よご.

Cách dùng 予後 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よご

Hán Việt: Dự Hậu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 予後

医師は患者の容態が安定した後、慎重に予後を説明した。

Sau khi tình trạng bệnh nhân ổn định, bác sĩ đã cẩn thận giải thích về tiên lượng.

この種類の外傷は、一般的に予後が良いとされています。

Loại chấn thương này nhìn chung được cho là có tiên lượng tốt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...