Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

網状赤血球 (もうじょうせっけっきゅう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Hồng cầu lưới (hồng cầu non)

網状赤血球 nghĩa là gì?

網状赤血球 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hồng cầu lưới (hồng cầu non).

網状赤血球 đọc thế nào?

Cách đọc là もうじょうせっけっきゅう.

Cách dùng 網状赤血球 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

網状赤血球 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうじょうせっけっきゅう

Hán Việt: Võng Trạng Xích Huyết Cầu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 網状赤血球

網状赤血球数の増加は、骨髄が新たな赤血球を活発に生産していることを示唆しています。

Sự gia tăng số lượng hồng cầu lưới cho thấy tủy xương đang tích cực sản xuất hồng cầu mới.

貧血の診断では、網状赤血球数の測定が重要です。

Trong chẩn đoán thiếu máu, việc đo lường số lượng hồng cầu lưới là quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...