お子様の既往感染症について、麻疹や水痘の経験はありますか?
Về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc của cháu nhà mình, cháu đã từng bị sởi hay thủy đậu chưa ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bệnh truyền nhiễm đã từng mắc (trong quá khứ).
既往感染症 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh truyền nhiễm đã từng mắc (trong quá khứ)..
Cách đọc là きおうかんせんしょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きおうかんせんしょう
Hán Việt: KÍ VÃNG CẢM NHIỄM CHỨNG
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 85
お子様の既往感染症について、麻疹や水痘の経験はありますか?
Về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc của cháu nhà mình, cháu đã từng bị sởi hay thủy đậu chưa ạ?
既往感染症の情報は、現在の症状診断に役立つことがあります。
Thông tin về các bệnh truyền nhiễm đã từng mắc có thể hữu ích cho việc chẩn đoán triệu chứng hiện tại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.