Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

好中球 (こうちゅうきゅう) – nghĩa và ví dụ

Bạch cầu trung tính (một loại bạch cầu, quan trọng trong hệ miễn dịch, thường được đo trong xét nghiệm công thức máu).

好中球 nghĩa là gì?

好中球 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bạch cầu trung tính (một loại bạch cầu, quan trọng trong hệ miễn dịch, thường được đo trong xét nghiệm công thức máu)..

好中球 đọc thế nào?

Cách đọc là こうちゅうきゅう.

Cách dùng 好中球 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうちゅうきゅう

Hán Việt: Hảo trung cầu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 好中球

好中球の増加は、細菌感染の兆候である可能性があります。

Sự gia tăng bạch cầu trung tính có thể là dấu hiệu của nhiễm trùng vi khuẩn.

血液検査で好中球の値が正常範囲内であることを確認しました。

Chúng tôi đã xác nhận giá trị bạch cầu trung tính trong xét nghiệm máu nằm trong phạm vi bình thường.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...