Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

創部 (そうぶ) – nghĩa và ví dụ

Vùng vết thương, vị trí tổn thương (Wound site/area)

創部 nghĩa là gì?

創部 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vùng vết thương, vị trí tổn thương (Wound site/area).

創部 đọc thế nào?

Cách đọc là そうぶ.

Cách dùng 創部 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

創部 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうぶ

Hán Việt: Sáng Bộ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 創部

医師は創部を丁寧に洗浄し、異物の有無を確認した。

Bác sĩ đã cẩn thận rửa sạch vùng vết thương và kiểm tra xem có dị vật hay không.

創部の状態によっては、追加の手術が必要となる可能性があります。

Tùy thuộc vào tình trạng vùng vết thương, có thể cần phải phẫu thuật bổ sung.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...