Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

脊髄損傷 (せきずいそんしょう) – nghĩa và ví dụ

Chấn thương tủy sống (tổn thương tủy sống do tai nạn).

脊髄損傷 nghĩa là gì?

脊髄損傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chấn thương tủy sống (tổn thương tủy sống do tai nạn)..

脊髄損傷 đọc thế nào?

Cách đọc là せきずいそんしょう.

Cách dùng 脊髄損傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

脊髄損傷 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せきずいそんしょう

Hán Việt: Tích Tủy Tổn Thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 脊髄損傷

交通事故で脊髄損傷を負った患者は、緊急で手術が必要となった。

Bệnh nhân bị chấn thương tủy sống do tai nạn giao thông cần phải phẫu thuật cấp cứu ngay lập tức.

医師は脊髄損傷の疑いがあるため、患者の動きに細心の注意を払った。

Do nghi ngờ chấn thương tủy sống, bác sĩ đã hết sức cẩn trọng với cử động của bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...