Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

休薬 (きゅうやく) – nghĩa và ví dụ

Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định

休薬 nghĩa là gì?

休薬 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tạm ngưng dùng thuốc, ngừng sử dụng thuốc theo chỉ định.

休薬 đọc thế nào?

Cách đọc là きゅうやく.

Cách dùng 休薬 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (休薬する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

休薬 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きゅうやく

Hán Việt: Hưu dược

Loại từ: Danh từ, Động từ する (休薬する)

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 休薬

副作用が強く現れた場合、医師の判断で一時的に休薬することがあります。

Nếu tác dụng phụ xuất hiện mạnh, có thể tạm ngưng dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

症状が改善したら、専門医の指示に従って徐々に休薬を検討してください。

Khi các triệu chứng cải thiện, hãy xem xét việc ngưng thuốc dần dần theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên khoa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...