Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

腹腔鏡 (ふくくうきょう) – nghĩa và ví dụ

Kính nội soi ổ bụng, nội soi ổ bụng (Laparoscope/Laparoscopy).

腹腔鏡 nghĩa là gì?

腹腔鏡 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kính nội soi ổ bụng, nội soi ổ bụng (Laparoscope/Laparoscopy)..

腹腔鏡 đọc thế nào?

Cách đọc là ふくくうきょう.

Cách dùng 腹腔鏡 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふくくうきょう

Hán Việt: Phúc khoang kính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 腹腔鏡

腹腔鏡下手術は、従来の開腹手術に比べ患者の負担が少ない。

Phẫu thuật nội soi ổ bụng ít gây gánh nặng cho bệnh nhân hơn so với phẫu thuật mở bụng truyền thống.

緊急の場合でも、状態によっては腹腔鏡を使った診断や治療が選択されることがある。

Ngay cả trong trường hợp khẩn cấp, tùy thuộc vào tình trạng, chẩn đoán hoặc điều trị bằng nội soi ổ bụng có thể được lựa chọn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...