Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

薬剤耐性 (やくざいたいせい) – nghĩa và ví dụ

Kháng thuốc, đề kháng thuốc

薬剤耐性 nghĩa là gì?

薬剤耐性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kháng thuốc, đề kháng thuốc.

薬剤耐性 đọc thế nào?

Cách đọc là やくざいたいせい.

Cách dùng 薬剤耐性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: やくざいたいせい

Hán Việt: Dược Tế Nại Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 薬剤耐性

不適切な抗生物質の使用は、薬剤耐性を引き起こし、治療を困難にする可能性があります。

Việc sử dụng kháng sinh không đúng cách có thể gây ra kháng thuốc và khiến việc điều trị trở nên khó khăn.

薬剤耐性の問題を解決するために、新しい抗菌薬の開発が急務となっています。

Để giải quyết vấn đề kháng thuốc, việc phát triển các loại thuốc kháng khuẩn mới đang là nhiệm vụ cấp bách.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...