Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

播種性血管内凝固症候群 (はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん) – nghĩa và ví dụ

Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)

播種性血管内凝固症候群 nghĩa là gì?

播種性血管内凝固症候群 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC).

播種性血管内凝固症候群 đọc thế nào?

Cách đọc là はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん.

Cách dùng 播種性血管内凝固症候群 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ y học (Thuật ngữ chuyên sâu). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん

Hán Việt: Phát Chủng Tính Huyết Quản Nội Ngưng Cố Chứng Hậu Quần

Loại từ: Danh từ y học (Thuật ngữ chuyên sâu)

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 播種性血管内凝固症候群

緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。

Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.

この病態は、重篤な疾患の合併症として血液検査で発見されることが多い。

Tình trạng bệnh lý này thường được phát hiện qua xét nghiệm máu như một biến chứng của các bệnh nghiêm trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...