Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

リウマチ因子 (リウマチいんし) – nghĩa và ví dụ

Yếu tố thấp khớp (một kháng thể thường xuất hiện ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và một số bệnh tự miễn khác)

リウマチ因子 nghĩa là gì?

リウマチ因子 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yếu tố thấp khớp (một kháng thể thường xuất hiện ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và một số bệnh tự miễn khác).

リウマチ因子 đọc thế nào?

Cách đọc là リウマチいんし.

Cách dùng リウマチ因子 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

リウマチ因子 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: リウマチいんし

Hán Việt: Yếu tố thấp khớp

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với リウマチ因子

リウマチ因子の検査は、関節リウマチの診断補助として行われます。

Xét nghiệm yếu tố thấp khớp được thực hiện để hỗ trợ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp.

彼の血液検査ではリウマチ因子が陽性でしたが、他の症状はありませんでした。

Xét nghiệm máu của anh ấy dương tính với yếu tố thấp khớp, nhưng không có triệu chứng nào khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...