Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

抗体 (こうたい) – nghĩa và ví dụ

Kháng thể (protein miễn dịch)

抗体 nghĩa là gì?

抗体 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kháng thể (protein miễn dịch).

抗体 đọc thế nào?

Cách đọc là こうたい.

Cách dùng 抗体 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうたい

Hán Việt: Kháng thể

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 86

Ví dụ với 抗体

ウイルス感染の有無を調べるために、血液中の抗体を検査します。

Để kiểm tra có nhiễm virus hay không, sẽ xét nghiệm kháng thể trong máu.

この検査結果は、患者が過去にその病原体と接触したことを示す抗体を持っていることを意味します。

Kết quả xét nghiệm này có nghĩa là bệnh nhân có kháng thể cho thấy đã tiếp xúc với mầm bệnh đó trong quá khứ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...