免疫グロブリン
めんえきぐろぶりん
Nghĩa: Immunoglobulin (Kháng thể, một loại protein trong máu đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
血液検査の結果、免疫グロブリンの値が異常に高かった。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy giá trị immunoglobulin bất thường cao.
Ví dụ 2
医師は免疫グロブリン製剤の投与を検討している。
Bác sĩ đang cân nhắc việc truyền chế phẩm immunoglobulin.