Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

身体清拭 (しんたいせいしき) – nghĩa và ví dụ

Lau rửa cơ thể; Vệ sinh cơ thể bằng cách lau (khi không thể tắm bằng nước).

身体清拭 nghĩa là gì?

身体清拭 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lau rửa cơ thể; Vệ sinh cơ thể bằng cách lau (khi không thể tắm bằng nước)..

身体清拭 đọc thế nào?

Cách đọc là しんたいせいしき.

Cách dùng 身体清拭 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

身体清拭 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しんたいせいしき

Hán Việt: Thân Thể Thanh Thức

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 身体清拭

入浴が難しい利用者様には、ベッド上で身体清拭を行います。

Đối với người sử dụng khó tắm rửa, chúng tôi sẽ tiến hành lau rửa cơ thể tại giường.

身体清拭の際は、保温に気を配り、プライバシーを守ることが大切です。

Khi lau rửa cơ thể, điều quan trọng là phải chú ý giữ ấm và bảo vệ sự riêng tư.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...