Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

訪室 (ほうしつ) – nghĩa và ví dụ

Thăm phòng, ghé thăm phòng (của bệnh nhân, người được chăm sóc) để kiểm tra, hỗ trợ.

訪室 nghĩa là gì?

訪室 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thăm phòng, ghé thăm phòng (của bệnh nhân, người được chăm sóc) để kiểm tra, hỗ trợ..

訪室 đọc thế nào?

Cách đọc là ほうしつ.

Cách dùng 訪室 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

訪室 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほうしつ

Hán Việt: Phỏng thất

Loại từ: Danh từ, Động từ する (tự động từ)

Nguồn/bài: Túi 88

Ví dụ với 訪室

夜間、定期的に患者様の部屋を訪室し、安否を確認します。

Vào ban đêm, tôi định kỳ thăm phòng bệnh nhân để xác nhận an toàn của họ.

訪室時は、必ずノックをしてから入室してください。

Khi thăm phòng, hãy đảm bảo gõ cửa trước khi vào.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...