人員削減のしわ寄せが現場の社員に集中している。
Gánh nặng do cắt giảm nhân sự đang dồn lên nhân viên hiện trường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
hậu quả xấu hoặc gánh nặng bị dồn sang người hay bộ phận khác
しわ寄せ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hậu quả xấu hoặc gánh nặng bị dồn sang người hay bộ phận khác.
Cách đọc là しわよせ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しわよせ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
人員削減のしわ寄せが現場の社員に集中している。
Gánh nặng do cắt giảm nhân sự đang dồn lên nhân viên hiện trường.
予算不足のしわ寄せで、必要な修理が延期された。
Do hậu quả của việc thiếu ngân sách, sửa chữa cần thiết bị hoãn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.