Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

成果 (せいか) – nghĩa và ví dụ

thành quả, kết quả tốt thu được từ nỗ lực hoặc hoạt động

成果 nghĩa là gì?

成果 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thành quả, kết quả tốt thu được từ nỗ lực hoặc hoạt động.

成果 đọc thế nào?

Cách đọc là せいか.

Cách dùng 成果 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいか

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 成果

長年の研究がようやく成果につながった。

Nhiều năm nghiên cứu cuối cùng đã mang lại thành quả.

研修の成果を実際の仕事で生かしたい。

Tôi muốn phát huy kết quả đào tạo trong công việc thực tế.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...