秋の行楽シーズンには山が観光客でにぎわう。
Vào mùa du ngoạn mùa thu, vùng núi đông khách du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
việc đi chơi, du ngoạn để giải trí; hoạt động vui chơi ngoài trời
行楽 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là việc đi chơi, du ngoạn để giải trí; hoạt động vui chơi ngoài trời.
Cách đọc là こうらく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうらく
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
秋の行楽シーズンには山が観光客でにぎわう。
Vào mùa du ngoạn mùa thu, vùng núi đông khách du lịch.
休日に家族で近郊へ行楽に出かけた。
Ngày nghỉ, gia đình tôi đi chơi ở vùng ngoại ô.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.