必要な道具をリストにして確認した。
Tôi lập danh sách và kiểm tra những dụng cụ cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
danh sách; tập hợp các mục được sắp xếp theo thứ tự
リスト trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là danh sách; tập hợp các mục được sắp xếp theo thứ tự.
Từ này được viết và đọc là リスト.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: リスト
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 6
必要な道具をリストにして確認した。
Tôi lập danh sách và kiểm tra những dụng cụ cần thiết.
参加者リストに自分の名前があるか確かめた。
Tôi kiểm tra xem tên mình có trong danh sách người tham gia hay không.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.