環境問題をテーマに国際シンポジウムが開かれた。
Một hội nghị chuyên đề quốc tế về vấn đề môi trường đã được tổ chức.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
hội nghị chuyên đề có nhiều diễn giả cùng trình bày và thảo luận
シンポジウム trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hội nghị chuyên đề có nhiều diễn giả cùng trình bày và thảo luận.
Từ này được viết và đọc là シンポジウム.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: シンポジウム
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
環境問題をテーマに国際シンポジウムが開かれた。
Một hội nghị chuyên đề quốc tế về vấn đề môi trường đã được tổ chức.
研究者たちはシンポジウムで最新の成果を報告した。
Các nhà nghiên cứu báo cáo thành quả mới nhất tại hội nghị chuyên đề.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.