Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

スパイス – nghĩa và ví dụ

gia vị tạo mùi hoặc vị; yếu tố làm sự việc thêm hấp dẫn

スパイス nghĩa là gì?

スパイス trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là gia vị tạo mùi hoặc vị; yếu tố làm sự việc thêm hấp dẫn.

スパイス đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là スパイス.

Cách dùng スパイス trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: スパイス

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với スパイス

このカレーには数種類のスパイスが使われている。

Món cà ri này sử dụng nhiều loại gia vị.

旅行の失敗も、人生にとって良いスパイスになる。

Thất bại trong chuyến đi cũng có thể trở thành điểm nhấn thú vị của cuộc sống.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...