書類には氏名のイニシャルだけが記されていた。
Trên tài liệu chỉ ghi chữ cái đầu của họ tên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chữ cái đầu của tên, họ hoặc các từ trong một cụm
イニシャル trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chữ cái đầu của tên, họ hoặc các từ trong một cụm.
Từ này được viết và đọc là イニシャル.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: イニシャル
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
書類には氏名のイニシャルだけが記されていた。
Trên tài liệu chỉ ghi chữ cái đầu của họ tên.
会社名のイニシャルを使ってロゴを作った。
Người ta dùng chữ cái đầu của tên công ty để tạo logo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.