Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

センサー nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

cảm biến; thiết bị phát hiện nhiệt độ, ánh sáng, chuyển động hoặc thay đổi vật lý

センサー nghĩa là gì?

センサー trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cảm biến; thiết bị phát hiện nhiệt độ, ánh sáng, chuyển động hoặc thay đổi vật lý.

センサー đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là センサー.

Cách dùng センサー trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

センサー thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: センサー

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 6

センサー nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với センサー

人が近づくとセンサーが反応してドアが開く。

Khi có người đến gần, cảm biến phản ứng và cửa mở.

温度センサーの数値を定期的に確認する。

Hãy định kỳ kiểm tra số liệu của cảm biến nhiệt độ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút