画像を画面いっぱいに引き伸ばした。
Tôi phóng to hình ảnh kín màn hình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
kéo dài hoặc làm rộng hơn về kích thước; phóng to ảnh hay hình
引き伸ばす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là kéo dài hoặc làm rộng hơn về kích thước; phóng to ảnh hay hình.
Cách đọc là ひきのばす.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひきのばす
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5
画像を画面いっぱいに引き伸ばした。
Tôi phóng to hình ảnh kín màn hình.
生地を薄く引き伸ばしてから型に入れる。
Cán mỏng bột rồi cho vào khuôn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.