Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

引き取る (ひきとる) – nghĩa và ví dụ

nhận lấy, đón về hoặc tiếp quản; mang người hay vật rời khỏi nơi hiện tại

引き取る nghĩa là gì?

引き取る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhận lấy, đón về hoặc tiếp quản; mang người hay vật rời khỏi nơi hiện tại.

引き取る đọc thế nào?

Cách đọc là ひきとる.

Cách dùng 引き取る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきとる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 引き取る

修理が終わった車を工場から引き取った。

Tôi nhận lại chiếc xe đã sửa xong từ xưởng.

親を亡くした犬を家で引き取ることにした。

Tôi quyết định nhận nuôi con chó mất chủ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...