Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

引き上げる (ひきあげる) – nghĩa và ví dụ

kéo hoặc nâng lên; tăng mức giá, tiêu chuẩn hay vị trí; nâng đỡ lên chức

引き上げる nghĩa là gì?

引き上げる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là kéo hoặc nâng lên; tăng mức giá, tiêu chuẩn hay vị trí; nâng đỡ lên chức.

引き上げる đọc thế nào?

Cách đọc là ひきあげる.

Cách dùng 引き上げる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきあげる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 引き上げる

会社は来月から基本給を引き上げる。

Công ty sẽ tăng lương cơ bản từ tháng sau.

救助隊が崖の下から負傷者を引き上げた。

Đội cứu hộ kéo người bị thương lên từ dưới vách đá.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...