Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

飛び跳ねる (とびはねる) – nghĩa và ví dụ

nhảy tung tăng, bật lên xuống liên tục vì vui, hưng phấn hoặc chuyển động mạnh

飛び跳ねる nghĩa là gì?

飛び跳ねる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhảy tung tăng, bật lên xuống liên tục vì vui, hưng phấn hoặc chuyển động mạnh.

飛び跳ねる đọc thế nào?

Cách đọc là とびはねる.

Cách dùng 飛び跳ねる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびはねる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 飛び跳ねる

子どもたちは公園の遊具の上で飛び跳ねていた。

Bọn trẻ nhảy tung tăng trên thiết bị vui chơi trong công viên.

合格の知らせを聞き、彼女は喜んで飛び跳ねた。

Nghe tin đỗ, cô ấy vui mừng nhảy cẫng lên.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...