Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

飛びつく (とびつく) – nghĩa và ví dụ

nhảy chồm vào; lập tức bám lấy cơ hội, đề nghị hoặc ý tưởng hấp dẫn

飛びつく nghĩa là gì?

飛びつく trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhảy chồm vào; lập tức bám lấy cơ hội, đề nghị hoặc ý tưởng hấp dẫn.

飛びつく đọc thế nào?

Cách đọc là とびつく.

Cách dùng 飛びつく trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびつく

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 飛びつく

子どもは帰宅した父親に飛びついた。

Đứa trẻ nhảy chồm vào người cha vừa về nhà.

条件の良さだけを見て、その話に飛びついてはいけない。

Không nên chỉ thấy điều kiện tốt rồi lập tức chấp nhận đề nghị đó.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...