Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

飛び越える (とびこえる) – nghĩa và ví dụ

nhảy qua, vượt qua vật cản; bỏ qua thứ tự hoặc vượt lên trước

飛び越える nghĩa là gì?

飛び越える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhảy qua, vượt qua vật cản; bỏ qua thứ tự hoặc vượt lên trước.

飛び越える đọc thế nào?

Cách đọc là とびこえる.

Cách dùng 飛び越える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびこえる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 飛び越える

選手は高い障害を軽々と飛び越えた。

Vận động viên dễ dàng nhảy qua chướng ngại vật cao.

彼は何人もの先輩を飛び越えて部長に昇進した。

Anh ấy vượt qua nhiều người đi trước và được thăng chức trưởng phòng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...