Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

突き出す (つきだす) – nghĩa và ví dụ

đưa hoặc chìa mạnh ra; nhô ra; giao người phạm tội cho cảnh sát

突き出す nghĩa là gì?

突き出す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đưa hoặc chìa mạnh ra; nhô ra; giao người phạm tội cho cảnh sát.

突き出す đọc thế nào?

Cách đọc là つきだす.

Cách dùng 突き出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきだす

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với 突き出す

窓から顔を突き出すのは危険だ。

Thò mặt ra ngoài cửa sổ rất nguy hiểm.

店員は万引きした男を警察に突き出した。

Nhân viên cửa hàng giao người đàn ông trộm đồ cho cảnh sát.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...