担当者が各部署の意見を取りまとめた。
Người phụ trách tổng hợp ý kiến của các bộ phận.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tập hợp, tổng hợp và điều phối nhiều ý kiến, tài liệu hoặc người thành một thể thống nhất
取りまとめる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tập hợp, tổng hợp và điều phối nhiều ý kiến, tài liệu hoặc người thành một thể thống nhất.
Cách đọc là とりまとめる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とりまとめる
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5
担当者が各部署の意見を取りまとめた。
Người phụ trách tổng hợp ý kiến của các bộ phận.
会議の内容を報告書として取りまとめる。
Tôi tổng hợp nội dung cuộc họp thành báo cáo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.