Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

困り切る (こまりきる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

vô cùng khốn đốn, hết sức bối rối vì không biết phải xử lý thế nào

困り切る nghĩa là gì?

困り切る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là vô cùng khốn đốn, hết sức bối rối vì không biết phải xử lý thế nào.

困り切る đọc thế nào?

Cách đọc là こまりきる.

Cách dùng 困り切る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

困り切る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こまりきる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

困り切る nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 困り切る

急な変更が続き、担当者は困り切っていた。

Thay đổi đột ngột liên tiếp khiến người phụ trách vô cùng khốn đốn.

何を説明しても納得してもらえず、困り切った。

Dù giải thích thế nào cũng không được chấp nhận, tôi thật sự hết cách.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút