Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

読み取る (よみとる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

đọc ra, nhận ra hoặc suy ra thông tin, ý định và cảm xúc từ dấu hiệu

読み取る nghĩa là gì?

読み取る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đọc ra, nhận ra hoặc suy ra thông tin, ý định và cảm xúc từ dấu hiệu.

読み取る đọc thế nào?

Cách đọc là よみとる.

Cách dùng 読み取る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

読み取る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よみとる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

読み取る nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 読み取る

表情から相手の不安を読み取った。

Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.

グラフから売上の変化を読み取ってください。

Hãy đọc ra sự thay đổi doanh số từ biểu đồ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút