Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

やりつける – nghĩa và ví dụ

quen làm, đã thành thạo do thường xuyên thực hiện

やりつける nghĩa là gì?

やりつける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là quen làm, đã thành thạo do thường xuyên thực hiện.

やりつける đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là やりつける.

Cách dùng やりつける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: やりつける

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 5

Ví dụ với やりつける

彼はこの作業をやりつけているので、説明がなくても進められる。

Anh ấy đã quen làm công việc này nên có thể thực hiện mà không cần giải thích.

やりつけない仕事だったため、予想以上に時間がかかった。

Vì là công việc chưa quen làm nên mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...