Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

優越感 (ゆうえつかん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

cảm giác hơn người; cảm giác mình vượt trội so với người khác

優越感 nghĩa là gì?

優越感 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cảm giác hơn người; cảm giác mình vượt trội so với người khác.

優越感 đọc thế nào?

Cách đọc là ゆうえつかん.

Cách dùng 優越感 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

優越感 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆうえつかん

Hán Việt: ƯU VIỆT CẢM

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

優越感 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 優越感

他人を見下して優越感に浸るのはよくない。

Không nên coi thường người khác rồi chìm trong cảm giác hơn người.

彼は知識を自慢することで優越感を得ようとしている。

Anh ta cố tìm cảm giác vượt trội bằng cách khoe kiến thức.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút