記憶がおやふやで、正確な日付を思い出せない。
Ký ức của tôi mơ hồ nên không nhớ được ngày chính xác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
mơ hồ, không rõ ràng; chưa được xác nhận chắc chắn
おやふや trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng; chưa được xác nhận chắc chắn.
Từ này được viết và đọc là おやふや.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: おやふや
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3
記憶がおやふやで、正確な日付を思い出せない。
Ký ức của tôi mơ hồ nên không nhớ được ngày chính xác.
責任の所在をおやふやにしてはいけない。
Không được làm mơ hồ chuyện trách nhiệm thuộc về ai.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.