新聞に読者の投書が掲載された。
Thư góp ý của độc giả được đăng trên báo.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
thư góp ý; gửi bài/ý kiến cho báo, cơ quan
投書 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thư góp ý; gửi bài/ý kiến cho báo, cơ quan.
Cách đọc là とうしょ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ/Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とうしょ
Hán Việt: Đầu thư
Loại từ: Danh từ/Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1
新聞に読者の投書が掲載された。
Thư góp ý của độc giả được đăng trên báo.
市役所に道路整備を求める投書をした。
Tôi đã gửi thư góp ý đến tòa thị chính yêu cầu sửa đường.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.