長さの単位をすべてメートルに統一した。
Tất cả đơn vị đo độ dài được thống nhất thành mét.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đơn vị dùng để đo hoặc phân chia; tín chỉ được tính trong chương trình học
単位 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đơn vị dùng để đo hoặc phân chia; tín chỉ được tính trong chương trình học.
Cách đọc là たんい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たんい
Hán Việt: Đơn vị
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1
長さの単位をすべてメートルに統一した。
Tất cả đơn vị đo độ dài được thống nhất thành mét.
卒業するには、あと六単位を取らなければならない。
Để tốt nghiệp, tôi còn phải hoàn thành thêm sáu tín chỉ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.