Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

身振り (みぶり) – nghĩa và ví dụ

cử chỉ; điệu bộ cơ thể

身振り nghĩa là gì?

身振り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cử chỉ; điệu bộ cơ thể.

身振り đọc thế nào?

Cách đọc là みぶり.

Cách dùng 身振り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みぶり

Hán Việt: Thân chấn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1

Ví dụ với 身振り

言葉が通じないので身振りで説明した。

Vì không hiểu ngôn ngữ nên tôi giải thích bằng cử chỉ.

彼の身振りから焦っていることが分かった。

Từ cử chỉ của anh ấy, tôi hiểu rằng anh ấy đang nóng ruột.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...