Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

夜更かし (よふかし) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

việc thức đến khuya thay vì đi ngủ vào thời gian bình thường

夜更かし nghĩa là gì?

夜更かし trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là việc thức đến khuya thay vì đi ngủ vào thời gian bình thường.

夜更かし đọc thế nào?

Cách đọc là よふかし.

Cách dùng 夜更かし trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

夜更かし thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よふかし

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1

夜更かし nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 夜更かし

試験前だからといって、毎晩夜更かしするのはよくない。

Dù đang trước kỳ thi, việc đêm nào cũng thức khuya là không tốt.

夜更かしが続き、朝起きられなくなった。

Do liên tục thức khuya, tôi dần không thể thức dậy vào buổi sáng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút