出張費は月末にまとめて精算する。
Chi phí công tác được quyết toán chung vào cuối tháng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự tính và thanh toán phần tiền chênh lệch; quyết toán chính xác chi phí hoặc cước phí
精算 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự tính và thanh toán phần tiền chênh lệch; quyết toán chính xác chi phí hoặc cước phí.
Cách đọc là せいさん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいさん
Hán Việt: TINH TOÁN
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
出張費は月末にまとめて精算する。
Chi phí công tác được quyết toán chung vào cuối tháng.
乗り越した分の運賃を改札口で精算した。
Tôi thanh toán phần cước đi quá chặng tại cổng soát vé.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.