Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

楽観的 (らっかんてき) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

lạc quan; nhìn tình hình theo hướng tích cực

楽観的 nghĩa là gì?

楽観的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lạc quan; nhìn tình hình theo hướng tích cực.

楽観的 đọc thế nào?

Cách đọc là らっかんてき.

Cách dùng 楽観的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

楽観的 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: らっかんてき

Hán Việt: LẠC QUAN ĐÍCH

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3

楽観的 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 楽観的

先行きを楽観的に考えすぎてはいけない。

Không nên nhìn tương lai quá lạc quan.

彼は困難な状況でも楽観的な姿勢を崩さない。

Ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút