Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

軽快 (けいかい) – nghĩa và ví dụ

nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; có nhịp điệu sáng và thoải mái

軽快 nghĩa là gì?

軽快 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; có nhịp điệu sáng và thoải mái.

軽快 đọc thế nào?

Cách đọc là けいかい.

Cách dùng 軽快 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けいかい

Hán Việt: KHINH KHOÁI

Loại từ: Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 3

Ví dụ với 軽快

彼は軽快な足取りで階段を上っていった。

Anh ấy bước lên cầu thang với bước chân nhẹ nhàng, nhanh nhẹn.

軽快な音楽が流れると、会場の雰囲気が明るくなった。

Khi bản nhạc vui và nhẹ vang lên, không khí hội trường trở nên tươi sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...