Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

雇用 (こよう) – nghĩa và ví dụ

Thuê mướn, tuyển dụng

雇用 nghĩa là gì?

雇用 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thuê mướn, tuyển dụng.

雇用 đọc thế nào?

Cách đọc là こよう.

Cách dùng 雇用 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こよう

Hán Việt: CỐ DỤNG

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 雇用

会社は来年度に向けて新しい技術者を雇用する予定だ。

Công ty dự định tuyển dụng kỹ sư mới cho năm tài chính tới.

長期雇用を支えるため、働きやすい制度を整えた。

Công ty hoàn thiện chế độ làm việc thuận lợi để duy trì việc làm lâu dài.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 採用 | 採用 (さいよう)

Từ trái nghĩa: 解雇 (かいこ) | 解雇

Liên quan: 雇用契約 (こようけいやく), 雇用保険 (こようほけん) | 労働, 従業員

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...