強い風をもろに受けて看板が倒れた。
Biển hiệu đổ vì chịu trực tiếp gió mạnh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
trực tiếp, trọn vẹn; chịu toàn bộ tác động mà không được che chắn
もろに trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trực tiếp, trọn vẹn; chịu toàn bộ tác động mà không được che chắn.
Từ này được viết và đọc là もろに.
Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もろに
Hán Việt: TỪ LÁY
Loại từ: Trạng từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru
強い風をもろに受けて看板が倒れた。
Biển hiệu đổ vì chịu trực tiếp gió mạnh.
批判をもろに受け、計画の見直しを迫られた。
Kế hoạch buộc phải xem xét lại vì hứng trọn chỉ trích.
Từ gần nghĩa: 直接
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.