仕事と育児を両立するため、勤務時間を調整した。
Tôi điều chỉnh giờ làm để cân bằng công việc và chăm con.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự cùng tồn tại hoặc thực hiện được đồng thời hai việc tưởng khó kết hợp
両立 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự cùng tồn tại hoặc thực hiện được đồng thời hai việc tưởng khó kết hợp.
Cách đọc là りょうりつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: りょうりつ
Hán Việt: LƯỠNG LẬP
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
仕事と育児を両立するため、勤務時間を調整した。
Tôi điều chỉnh giờ làm để cân bằng công việc và chăm con.
安全性と低価格を両立した製品を開発する。
Phát triển sản phẩm vừa an toàn vừa có giá thấp.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.