出張の航空券とホテルを手配した。
Tôi đã thu xếp vé máy bay và khách sạn cho chuyến công tác.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự sắp xếp, chuẩn bị hoặc thu xếp; bố trí người, phương tiện, vé hay chỗ ở
手配 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự sắp xếp, chuẩn bị hoặc thu xếp; bố trí người, phương tiện, vé hay chỗ ở.
Cách đọc là てはい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てはい
Hán Việt: THỦ PHỐI
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
出張の航空券とホテルを手配した。
Tôi đã thu xếp vé máy bay và khách sạn cho chuyến công tác.
警察は逃げた容疑者を全国に手配した。
Cảnh sát đã phát lệnh truy tìm nghi phạm bỏ trốn trên toàn quốc.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.