Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

倹約 (けんやく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

sự tiết kiệm, hạn chế chi tiêu và tránh lãng phí tiền bạc hoặc vật dụng

倹約 nghĩa là gì?

倹約 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự tiết kiệm, hạn chế chi tiêu và tránh lãng phí tiền bạc hoặc vật dụng.

倹約 đọc thế nào?

Cách đọc là けんやく.

Cách dùng 倹約 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

倹約 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんやく

Hán Việt: KIỆM ƯỚC

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 1

倹約 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 倹約

無駄な支出を減らして生活費を倹約する。

Tôi giảm các khoản chi không cần thiết để tiết kiệm sinh hoạt phí.

電気や水を倹約する習慣が身についた。

Tôi đã hình thành thói quen tiết kiệm điện và nước.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút